压在心底
yā zài xīn dǐ
đè nén trong lòng, cất giấu sâu thẳm đáy lòng

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đè nén trong lòng, cất giấu sâu thẳm đáy lòng
Ví dụ (3)
duìjiā xiāngde niàn zài xīn
Anh ấy đè nén nỗi nhớ quê hương ở tận đáy lòng.
yǒushén mewěi qu yàozǒng shì zài xīn
Có gì uất ức đừng luôn đè nén trong đáy lòng.
zhíbèi zài xīn shēn chù
Bí mật vẫn luôn được anh ấy giấu kín nơi đáy lòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây