Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
钱数
qiánshù
Số tiền
Hán việt: tiền sác
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "钱数" (qiánshù) nghĩa là "Số tiền", ghép bởi: 钱 (qián): tiền + 数 (shù / shǔ / shuò): số.

Thành phần cấu tạo

钱数
qiánshù
Số tiền
钅
戋
娄
攵

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Số tiền
Ví dụ (3)
qǐng请quèr èn确认yí xià一下qián钱shù数。
Vui lòng xác nhận lại số tiền.
qián钱shù数bú不duì对,xū yào需要chóng xīn重新suàn算。
Số tiền không đúng, cần tính lại.
tā他bǎ把qián钱shù数xiě写zài在zhǐ纸shang上。
Anh ấy viết số tiền lên giấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây