Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赔钱
péiqián
thảm sát
Hán việt: bồi tiền
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "赔钱" (péiqián) nghĩa là "Bồi thường tiền", ghép bởi: 赔 (péi): Bồi thường + 钱 (qián): tiền.

Thành phần cấu tạo

赔钱
péiqián
Bồi thường tiền
贝
咅
钅
戋

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thảm sát
Ví dụ (3)
tā他dǎ打pò破bō li玻璃hòu后yào要péi赔qián钱。
Anh ấy phải bồi thường tiền sau khi làm vỡ kính.
gōng sī公司tóng yì同意péi赔qián钱gěi给kè hù客户。
Công ty đồng ý bồi thường tiền cho khách hàng.
zuò做shēng yi生意yě也kěn éng可能péi赔qián钱。
Kinh doanh cũng có thể bị lỗ tiền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây