赔钱
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "赔钱" (péiqián) nghĩa là "Bồi thường tiền", ghép bởi: 赔 (péi): Bồi thường + 钱 (qián): tiền.
Thành phần cấu tạo
赔钱
Bồi thường tiền
贝
咅
钅
戋
Hình ảnh:

Phân tích từ 赔钱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thảm sát
Ví dụ (3)
他打破玻璃后要赔钱。
Anh ấy phải bồi thường tiền sau khi làm vỡ kính.
公司同意赔钱给客户。
Công ty đồng ý bồi thường tiền cho khách hàng.
做生意也可能赔钱。
Kinh doanh cũng có thể bị lỗ tiền.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây