高潮迭起
gāo cháo dié qǐ
cao trào liên tiếp dâng cao, kịch tính nối tiếp

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:cao trào liên tiếp dâng cao, kịch tính nối tiếp
Ví dụ (3)
jīng cǎideyǎn chūgāocháo-diéqǐchǎng nèizhǎng shēng duàn
Buổi diễn kịch tính cao trào liên tiếp dâng cao, tiếng pháo tay trong khán phòng không ngớt.
sàiguò chéngjīngcǎi-fēnchénggāocháo-diéqǐ
Quá trình trận đấu vô cùng kịch tính, cao trào liên tục nối tiếp.
zhè xiǎo shuōde shi qíng jiégāocháo-diéqǐ
Tình tiết câu chuyện của cuốn tiểu thuyết này cao trào dâng cao liên tiếp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây