Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
撇掉
piē diào
hớt bỏ (váng/bọt), gạt bỏ qua một bên
—

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:hớt bỏ (váng/bọt), gạt bỏ qua một bên
Ví dụ (3)
zhǔ tāng煮汤shí qǐng时请bǎ把biǎo miàn表面de的fú mò浮沫piē diào撇掉。
Khi nấu canh xin hãy hớt bỏ bớt bọt nổi trên bề mặt.
piē diào撇掉zá niàn杂念,zhuān xīn专心gōng zuò工作。
Gạt bỏ tạp niệm, tập trung làm việc.
zuò cài做菜shí时bǎ把tāng lǐ汤里de的yóu zhī油脂piē diào撇掉gèng更jiàn kāng健康。
Khi nấu ăn hớt bỏ bớt dầu mỡ trong nước dùng sẽ lành mạnh hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây