亚健康
yà jiàn kāng
trạng thái bán sức khỏe (chưa bệnh nhưng không khỏe)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:trạng thái bán sức khỏe (chưa bệnh nhưng không khỏe)
Ví dụ (6)
duōshàng bān chǔ jiàn kāngzhuàng tài
Nhiều người đi làm văn phòng đang ở trạng thái bán sức khỏe.
shì dàngyùn dòng gǎi shànshēn de jiàn kāng
Vận động hợp lý có thể cải thiện tình trạng bán sức khỏe của cơ thể.
cháng áo róng yǐn jiàn kāng
Thức đêm dài ngày dễ gây ra bán sức khỏe.
jiàn kāngrén qún yàotiáo zhěngzuò shí jiān
Nhóm người bán sức khỏe cần điều chỉnh thời gian sinh hoạt.
jiàn kāngbiǎo xiànwèi láozhù zhōng
Biểu hiện bán sức khỏe là mệt mỏi và không tập trung chú ý.
2
Tính từ
Nghĩa:ở trạng thái sức khỏe yếu kém dưới tối ưu

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây