付钱
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "付钱" (fùqián) nghĩa là "Thanh toán, trả tiền mặt", ghép bởi: 付 (fù): Trả + 钱 (qián): tiền.
Thành phần cấu tạo
付钱
Thanh toán, trả tiền mặt
亻
寸
钅
戋
Hình ảnh:

Phân tích từ 付钱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Thanh toán, trả tiền mặt
Ví dụ (3)
吃完饭后他付钱。
Ăn xong anh ấy trả tiền.
可以用手机付钱吗?
Có thể dùng điện thoại để thanh toán không?
我已经付钱了。
Tôi đã trả tiền rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây