Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
付钱
fùqián
Thanh toán, trả tiền mặt
Hán việt: phó tiền
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "付钱" (fùqián) nghĩa là "Thanh toán, trả tiền mặt", ghép bởi: 付 (fù): Trả + 钱 (qián): tiền.

Thành phần cấu tạo

付钱
fùqián
Thanh toán, trả tiền mặt
亻
寸
钅
戋

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thanh toán, trả tiền mặt
Ví dụ (3)
chī吃wán完fàn饭hòu后tā他fù付qián钱。
Ăn xong anh ấy trả tiền.
kě yǐ可以yòng用shǒu jī手机fù付qián钱ma吗?
Có thể dùng điện thoại để thanh toán không?
wǒ我yǐ jīng已经fù付qián钱le了。
Tôi đã trả tiền rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây