御花园
—
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Ngự Hoa Viên, khu vườn hoàng gia
Ví dụ (3)
故宫里的御花园保存得非常完好。
Ngự Hoa Viên trong Cố Cung được bảo tồn vô cùng hoàn hảo.
皇帝常常在御花园里散步赏花。
Hoàng đế thường xuyên đi dạo ngắm hoa trong Ngự Hoa Viên.
御花园里假山和古树错落有致。
Trong Ngự Hoa Viên núi giả và cây cổ thụ bố trí nhấp nhô đan xen rất trật tự.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây