Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
怒吼
nù hǒu
gầm thét giận dữ, gầm gừ
Hán việt: nộ hống
—

Gợi nhớ

Từ "怒吼" (nù hǒu) nghĩa là "gầm thét giận dữ, gầm gừ", ghép bởi: 怒 (nù): Giận dữ + 吼 (hǒu): Hét.

Thành phần cấu tạo

怒吼
nù hǒu
gầm thét giận dữ, gầm gừ
奴
心
口
孔

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:gầm thét giận dữ, gầm gừ
Ví dụ (6)
dà hǎi大海zài在bào fēng yǔ暴风雨zhōng中nù hǒu怒吼。
Biển lớn gầm thét trong bão tố.
shī zi狮子shòu dào受到wēi hè威吓shí时fā chū发出le了nù hǒu怒吼。
Con sư tử khi bị đe dọa đã phát ra tiếng gầm thét.
běi fēng北风zài在hán dōng寒冬yè lǐ夜里nù hǒu怒吼。
Gió bắc gầm gừ trong đêm đông giá lạnh.
yuǎn chù远处chuán lái传来lǎo hǔ老虎de的nù hǒu怒吼。
Phía xa truyền tới tiếng gầm thét của con hổ.
qún zhòng群众fā chū发出le了zhèng yì正义de的nù hǒu怒吼。
Quần chúng đã phát ra tiếng thét gầm chính nghĩa.
2
Danh từ
Nghĩa:tiếng gầm thét, tiếng rống

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây