身材矮小
shēn cái ǎi xiǎo
vóc dáng thấp bé, tạng người nhỏ nhắn

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:vóc dáng thấp bé, tạng người nhỏ nhắn
Ví dụ (3)
suīr ánshēncái-ǎixiǎodàn shìjīng chōng pèi
Anh ấy tuy vóc dáng thấp bé, nhưng năng lượng dồi dào.
shēncái-ǎixiǎodexiǎo háilíng huódezuānguòlerén qún
Đứa trẻ vóc dáng thấp bé lách qua đám đông một cách linh hoạt.
yàoyīnshēncái-ǎixiǎoér bēi
Đừng vì vóc dáng thấp bé mà tự ti.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây