遗留问题
—
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:vấn đề tồn đọng, sự việc lịch sử để lại
Ví dụ (3)
双方谈判解决了这项历史遗留问题。
Đàm phán hai bên đã giải quyết vấn đề tồn đọng do lịch sử để lại này.
项目清理时发现了诸多遗留问题。
Khi rà soát dự án đã phát hiện nhiều vấn đề tồn đọng.
必须妥善处理企业破产后的遗留问题。
Bắt buộc phải xử lý thỏa đáng các vấn đề tồn đọng sau khi doanh nghiệp phá sản.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây