Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
河堤
hé dī
đê sông, bờ đê
Hán việt: hà đê
—

Gợi nhớ

Từ "河堤" (hé dī) nghĩa là "đê sông, bờ đê", ghép bởi: 河 (hé): sông + 堤 (dī): đê.

Thành phần cấu tạo

河堤
hé dī
đê sông, bờ đê
氵
可
土
是

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đê sông, bờ đê
Ví dụ (3)
cūn mín村民men们zhèng zài正在jiā gù加固fáng xùn防汛de的hé dī河堤。
Các dân làng đang gia cố bờ đê phòng chống lũ lụt.
wǎn shang晚上wǒ men我们zài在hé dī河堤shàng上sàn bù散步chuī fēng吹风。
Buổi tối chúng tôi đi dạo hóng gió trên đê sông.
hóng shuǐ洪水chōng kuǎ冲垮le了yí duàn一段gǔ lǎo古老de的hé dī河堤。
Trận nước lũ đã đánh sập một đoạn bờ đê cổ kính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây