Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
昨日
zuórì
Ngày hôm qua
Hán việt: tạc nhật
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "昨日" (zuórì) nghĩa là "Ngày hôm qua", ghép bởi: 昨 (zuó): Hôm qua + 日 (rì): ngày.

Thành phần cấu tạo

昨日
zuórì
Ngày hôm qua
日
乍

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngày hôm qua
Ví dụ (3)
zuó昨rì日huì yì会议yǐ jīng已经jié shù结束。
Cuộc họp hôm qua đã kết thúc.
zuó昨rì日tiān qì天气tūr án突然biàn变lěng冷。
Thời tiết hôm qua đột nhiên lạnh hơn.
zuó昨rì日de的xīn wén新闻yǐn qǐ引起guān关zhù注。
Tin tức hôm qua gây chú ý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây