昨年
道
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "昨年" (zuónián) nghĩa là "Năm ngoái", ghép bởi: 昨 (zuó): Hôm qua + 年 (nián): năm.
Thành phần cấu tạo
昨年
Năm ngoái
日
乍
年
Hình ảnh:

Phân tích từ 昨年
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Năm ngoái
Ví dụ (3)
昨年我们搬到了这里。
Năm ngoái chúng tôi chuyển đến đây.
昨年公司发展很快。
Năm ngoái công ty phát triển rất nhanh.
昨年的收入比今年低。
Thu nhập năm ngoái thấp hơn năm nay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây