Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
昨年
zuónián
Năm ngoái
Hán việt: tạc niên
道
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "昨年" (zuónián) nghĩa là "Năm ngoái", ghép bởi: 昨 (zuó): Hôm qua + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

昨年
zuónián
Năm ngoái
日
乍
年

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Năm ngoái
Ví dụ (3)
zuó昨nián年wǒ men我们bān搬dào到le了zhè这li里。
Năm ngoái chúng tôi chuyển đến đây.
zuó昨nián年gōng sī公司fā zhǎn发展hěn很kuài快。
Năm ngoái công ty phát triển rất nhanh.
zuó昨nián年de的shōu rù收入bǐ比jīn nián今年dī低。
Thu nhập năm ngoái thấp hơn năm nay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây