遗传病
yí chuán bìng
bệnh di truyền

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bệnh di truyền
Ví dụ (3)
hūn qiánjiǎn cháyǒu zhù fáng chuán bìng
Khám sức khỏe tiền hôn nhân có lợi cho phòng ngừa bệnh di truyền.
xuéyán jiūxún zhǎozhì liáomǒu zhǒng chuán bìngdefāng
Nghiên cứu y học tìm kiếm phương pháp điều trị một loại bệnh di truyền nào đó.
chuán bìnghuàn zhě yàodìng degēn zōngjiǎn chá
Bệnh nhân mắc bệnh di truyền cần kiểm tra theo dõi định kỳ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây