尽职尽责
—
Gợi nhớ
Từ "尽职尽责" (jìn zhí jìn zé) nghĩa là "tận tụy làm tròn trách nhiệm, hết lòng với công việc", ghép bởi: 尽 (jìn): Hết mức + 职 (zhí): Công việc + 尽 (jìn): Hết mức + 责 (zé): trách nhiệm.
Thành phần cấu tạo
尽职尽责
tận tụy làm tròn trách nhiệm, hết lòng với công việc
尽
耳
只
主
贝
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:tận tụy làm tròn trách nhiệm, hết lòng với công việc
Ví dụ (3)
保安人员每天都在岗位上尽职尽责。
Nhân viên bảo vệ mỗi ngày đều tận tụy làm tròn trách nhiệm ở vị trí công tác.
他是一名尽职尽责的好老师。
Thầy ấy là một người thầy giáo tốt tận tụy làm tròn trách nhiệm.
尽职尽责地完成各项工作任务。
Tận tụy làm tròn trách nhiệm hoàn thành các hạng mục nhiệm vụ công việc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây