Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
尽职尽责
jìn zhí jìn zé
tận tụy làm tròn trách nhiệm, hết lòng với công việc
Hán việt: tần chức tần trách
—

Gợi nhớ

Từ "尽职尽责" (jìn zhí jìn zé) nghĩa là "tận tụy làm tròn trách nhiệm, hết lòng với công việc", ghép bởi: 尽 (jìn): Hết mức + 职 (zhí): Công việc + 尽 (jìn): Hết mức + 责 (zé): trách nhiệm.

Thành phần cấu tạo

尽职尽责
jìn zhí jìn zé
tận tụy làm tròn trách nhiệm, hết lòng với công việc
尽
耳
只
主
贝

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:tận tụy làm tròn trách nhiệm, hết lòng với công việc
Ví dụ (3)
bǎo'ān rényuán保安人员měi tiān每天dōu都zài在gǎng wèi岗位shàng上jìnzhí-jìnzé尽职尽责。
Nhân viên bảo vệ mỗi ngày đều tận tụy làm tròn trách nhiệm ở vị trí công tác.
tā他shì是yì míng一名jìnzhí-jìnzé尽职尽责de的hǎo好lǎo shī老师。
Thầy ấy là một người thầy giáo tốt tận tụy làm tròn trách nhiệm.
jìnzhí-jìnzé尽职尽责de地wán chéng完成gè xiàng各项gōng zuò工作rèn wu任务。
Tận tụy làm tròn trách nhiệm hoàn thành các hạng mục nhiệm vụ công việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây