民族英雄
—
Phân tích từ 民族英雄
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:anh hùng dân tộc
Ví dụ (3)
戚继光是抗击外敌的民族英雄。
Thích Kế Quang là vị anh hùng dân tộc chống trả ngoại xâm.
人民永远怀念为国牺牲的民族英雄。
Nhân dân mãi mãi tưởng nhớ những vị anh hùng dân tộc hy sinh vì nước.
博物馆展示了民族英雄的光辉事迹。
Bảo tàng trưng bày những chiến công quang vinh của anh hùng dân tộc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây