功率管
gōng lǜ guǎn
bóng công suất, tranzito công suất (kỹ thuật)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bóng công suất, tranzito công suất (kỹ thuật)
Ví dụ (3)
gōng fàngshè bèishǐ yòng使le gōng guǎn
Trong thiết bị âm ly đã sử dụng bóng công suất lớn.
jiǎn chádiàn zhōngdegōng guǎnshì fǒuguòr è
Kiểm tra xem bóng công suất trong mạch điện có bị quá nhiệt hay không.
huànsǔn huàidegōng guǎnhuī leshè bèigōng néng
Thay thế bóng công suất bị hỏng đã khôi phục chức năng thiết bị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây