Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
惊魂未定
jīng hún wèi dìng
hồn xiêu phách lạc chưa định, chưa hoàn hốt sau cơn sợ
Hán việt: kinh hồn mùi đính
—

Gợi nhớ

Từ "惊魂未定" (jīng hún wèi dìng) nghĩa là "hồn xiêu phách lạc chưa định, chưa hoàn hốt sau cơn sợ", ghép bởi: 惊 (jīng): kinh ngạc + 魂 (hún): Linh hồn + 未 (wèi): chưa + 定 (dìng): xác định.

Thành phần cấu tạo

惊魂未定
jīng hún wèi dìng
hồn xiêu phách lạc chưa định, chưa hoàn hốt sau cơn sợ
忄
京
云
鬼
木
一

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:hồn xiêu phách lạc chưa định, chưa hoàn hốt sau cơn sợ
Ví dụ (3)
gāng刚jīng lì经历chē huò车祸de的chéng kè乘客men们jīnghún-wèidìng惊魂未定。
Các hành khách vừa trải qua tai nạn xe hơi vẫn chưa hoàn hốt.
tā她jīnghún-wèidìng惊魂未定de xiàng地向jǐng chá警察jiǎng shù讲述jīng guò经过。
Cô ấy hồn xiêu phách lạc chưa định kể lại diễn biến cho cảnh sát.
ān fǔ安抚nà xiē那些jīnghún-wèidìng惊魂未定de的hái zi孩子。
An ủi vỗ về những đứa trẻ vẫn còn sợ hãi ngơ ngác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây