警戒线
jǐng jiè xiàn
dây cảnh giới, đường ranh giới cảnh báo/an ninh

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dây cảnh giới, đường ranh giới cảnh báo/an ninh
Ví dụ (3)
jǐng cházàishì xiàn chǎng lehuáng jǐng jiè xiàn线
Cảnh sát đã giăng dây cảnh giới màu vàng tại hiện trường tai nạn.
qǐngwéi guānqún zhòngtuì退dàojǐng jiè xiàn线 wài
Xin quần chúng xem xung quanh lùi ra ngoài dây cảnh giới.
shuǐ wèi jīngchāo chūlejǐng jiè xiàn线
Mực nước đã vượt qua đường ranh giới cảnh báo an toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây