井水不犯河水
jǐng shuǐ bù fàn hé shuǐ
nước giếng không phạm nước sông, ai làm việc nấy

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:nước giếng không phạm nước sông, ai làm việc nấy
Ví dụ (3)
menliǎng jiā jīng yíngjǐng shuǐ fàn shuǐ
Hai nhà chúng tôi tự kinh doanh riêng, nước giếng không phạm nước sông.
jiāpíng shíjǐng shuǐ fàn shuǐxiāng'ān-wúshì
Mọi người bình thường nước giếng không phạm nước sông, bình an không có chuyện gì.
biézàitiǎo xìnbǎo chíjǐng shuǐ fàn shuǐdezhuàng tài
Đừng đi khiêu khích nữa, giữ nguyên trạng thái nước giếng không phạm nước sông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây