非必要
fēi bì yào
không cần thiết, không thiết yếu

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:không cần thiết, không thiết yếu
Ví dụ (3)
qíng jiānjǐn liàng jiǎn shǎofēi yàodewài chū
Trong thời gian dịch bệnh cố gắng giảm bớt việc ra ngoài không cần thiết.
shān diàowén zhāngfēi yàodexiū shì
Xóa bỏ bớt các từ bổ nghĩa không cần thiết trong bài văn.
fēi yàokāi zhīyào kòng zhì
Những khoản chi tiêu không thiết yếu cần kiểm soát hợp lý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây