戒严令
jiè yán lìng
lệnh thiết quân luật, lệnh giới nghiêm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lệnh thiết quân luật, lệnh giới nghiêm
Ví dụ (3)
zhèng wèi lewéi chízhì'ānbān lejiè yán lìng
Chính phủ vì duy trì trật tự an ninh đã ban hành lệnh thiết quân luật.
zàijiè yán lìng jiān jiānjìn zhǐchū xíng
Trong thời gian lệnh giới nghiêm, ban đêm cấm ra ngoài.
suí zhe shìpíng zhèng jiě chúlejiè yán lìng
Theo sự bình ổn của cục diện, chính phủ đã dỡ bỏ lệnh thiết quân luật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây