紧邻着
jǐn lín zhe
nằm sát vách với, nằm kề bên cạnh

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:nằm sát vách với, nằm kề bên cạnh
Ví dụ (3)
shū guǎnjǐn lín zhexué shengshí táng
Thư viện nằm sát vách với nhà ăn sinh viên.
menjiājǐn lín zhegōng yuánfēng jǐnghěnhǎo
Nhà chúng tôi nằm sát vách với công viên, phong cảnh rất tốt.
jiǔ diànjǐn lín zheshāng xíng jiē
Khách sạn nằm sát vách với phố đi bộ thương mại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây