业余爱好
—
Phân tích từ 业余爱好
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:sở thích lúc rảnh rỗi, thú vui nghiệp dư
Ví dụ (3)
摄影是他在工作之余的业余爱好。
Nhiếp ảnh là sở thích lúc rảnh rỗi của anh ấy ngoài công việc.
拥有健康积极的业余爱好能丰富生活。
Sở hữu sở thích lúc rảnh rỗi lành mạnh tích cực có thể làm phong phú cuộc sống.
大家在茶余饭后交流各自的业余爱好。
Mọi người sau giờ ăn uống trà giao lưu sở thích của mỗi người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây