认真负责
rèn zhēn fù zé
nghiêm túc chịu trách nhiệm, có tinh thần trách nhiệm

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:nghiêm túc chịu trách nhiệm, có tinh thần trách nhiệm
Ví dụ (3)
duì dàigōng zuòshǐ zhōngrènzhēn-fùzé
Anh ấy đối với công việc từ đầu đến cuối luôn nghiêm túc có trách nhiệm.
zhǎo wèirènzhēn-fùzédeā láizhào lǎor én jia
Tìm một người giúp việc nghiêm túc có trách nhiệm tới chăm sóc cụ già.
rènzhēn-fùzédetài duyíng lezàn
Thái độ nghiêm túc có trách nhiệm đã giành được lời khen ngợi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây