试用期
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "试用期" (shìyòngqī) nghĩa là "Thời gian thử việc", ghép bởi: 试 (shì): thử + 用 (yòng): dùng + 期 (qī / jī): kỳ hạn.
Thành phần cấu tạo
试用期
Thời gian thử việc
讠
式
用
其
月
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thời gian thử việc
Ví dụ (3)
新员工有两个月试用期。
Nhân viên mới có hai tháng thử việc.
试用期工资会低一些。
Lương trong thời gian thử việc sẽ thấp hơn một chút.
她顺利通过了试用期。
Cô ấy đã vượt qua thời gian thử việc thuận lợi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây