Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
实习期
shíxíqī
Thời gian thực tập
Hán việt: thật tập cơ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "实习期" (shíxíqī) nghĩa là "Thời gian thực tập", ghép bởi: 实 (shí): thực tế + 习 (xí): học + 期 (qī / jī): kỳ hạn.

Thành phần cấu tạo

实习期
shíxíqī
Thời gian thực tập
宀
头
习
其
月

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời gian thực tập
Ví dụ (3)
tā他de的shí xí实习qī期shì是sān三ge个yuè月。
Thời gian thực tập của anh ấy là ba tháng.
shí xí实习qī期nèi内yào要rèn zhēn认真xué xí学习。
Trong thời gian thực tập cần học tập nghiêm túc.
shí xí实习qī期jié shù结束hòu后kě yǐ可以zhuǎn转zhèng正。
Sau khi kết thúc thực tập có thể được nhận chính thức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây