分共享
fēn gòng xiǎng
chia sẻ cùng hưởng, dùng chung phân chia tài nguyên

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:chia sẻ cùng hưởng, dùng chung phân chia tài nguyên
Ví dụ (3)
jiàn yuánfēngòng xiǎngpíng tái gāo xiào
Thiết lập nền tảng chia sẻ cùng hưởng tài nguyên nâng cao hiệu suất.
jiāfēngòng xiǎngshù xìn
Mọi người chia sẻ cùng hưởng dữ liệu và thông tin.
tuī dòngshè shīfēngòng xiǎngshí xiàn
Thúc đẩy các cơ sở vật chất chia sẻ cùng hưởng, thực hiện đôi bên cùng có lợi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây