优秀青年
yōu xiù qīng nián
thanh niên ưu tú, người trẻ xuất sắc

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:thanh niên ưu tú, người trẻ xuất sắc
Ví dụ (3)
shì zhèng biǎo zhāngle shí jiāyōu xiù qīng nián
Chính quyền thành phố đã tuyên dương một đợt mười thanh niên ưu tú xuất sắc nhất.
yōu xiù qīng niánzài gǎng wèishàngfèng xiànqīng chūn
Các thanh niên ưu tú cống hiến tuổi trẻ trên vị trí công tác của mình.
píng jiè chūdegòng xiànbèipíng wéiyōu xiù qīng nián
Anh ấy nhờ cống hiến nổi bật đã được bình chọn là thanh niên ưu tú.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây