几天
行
HSK1
Đại từ
Gợi nhớ
Từ "几天" (jǐtiān) nghĩa là "Mấy ngày", ghép bởi: 几 (jǐ): mấy + 天 (tiān): ngày.
Thành phần cấu tạo
几天
Mấy ngày
几
一
大
Hình ảnh:

Phân tích từ 几天
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Mấy ngày
Ví dụ (3)
我想休息几天。
Tôi muốn nghỉ vài ngày.
他几天没来上课。
Anh ấy mấy ngày không đến lớp.
这几天很忙。
Mấy ngày này rất bận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây