几年
HSK1
Đại từ
Gợi nhớ
Từ "几年" (jǐnián) nghĩa là "Mấy năm", ghép bởi: 几 (jǐ): mấy + 年 (nián): năm.
Thành phần cấu tạo
几年
Mấy năm
几
年
Hình ảnh:

Phân tích từ 几年
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Mấy năm
Ví dụ (3)
我们认识几年了。
Chúng tôi quen nhau mấy năm rồi.
他在北京住了几年。
Anh ấy sống ở Bắc Kinh vài năm.
几年以后,城市变化很大。
Vài năm sau, thành phố thay đổi rất nhiều.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây