Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
几年
jǐnián
Mấy năm
Hán việt: cơ niên
HSK1
Đại từ

Gợi nhớ

Từ "几年" (jǐnián) nghĩa là "Mấy năm", ghép bởi: 几 (jǐ): mấy + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

几年
jǐnián
Mấy năm
几
年

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Mấy năm
Ví dụ (3)
wǒ men我们rèn shi认识jǐ几nián年le了。
Chúng tôi quen nhau mấy năm rồi.
tā他zài在běi jīng北京zhù住le了jǐ几nián年。
Anh ấy sống ở Bắc Kinh vài năm.
jǐ几nián年yǐ以hòu后,chéng shì城市biàn huà变化hěn很dà大。
Vài năm sau, thành phố thay đổi rất nhiều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây