流窜到
liú cuàn dào
lẩn trốn tới, tản mát lẻn tới

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:lẩn trốn tới, tản mát lẻn tới
Ví dụ (3)
fàn zuì fèn liú cuàn dàowài duǒ zhuā
Phần tử phạm tội lẩn trốn tới nơi khác né tránh sự bắt giữ.
dào qiètuán huǒliú cuàn dàoshù chéng shìzuò'àn
Băng nhóm trộm cắp lẩn trốn tới vài thành phố gây án.
fáng zhǐ bìngliú cuàn dàozhōu biān
Phòng ngừa dịch bệnh lẩn trốn lây lan tới các khu vực lân cận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây