Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
几里
jǐ lǐ
Bao xa, mấy dặm
Hán việt: cơ lí
HSK1
Đại từ

Gợi nhớ

Từ "几里" (jǐ lǐ) nghĩa là "Bao xa, mấy dặm", ghép bởi: 几 (jǐ): mấy + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).

Thành phần cấu tạo

几里
jǐ lǐ
Bao xa, mấy dặm
几
田
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Bao xa, mấy dặm
Ví dụ (3)
cóng从zhè这li里dào到cūn村zi子yǒu有jǐ几lǐ里lù路?
Từ đây đến làng xa mấy dặm?
tā他zǒu走le了jǐ几lǐ里cái才dào到jiā家。
Anh ấy đi mấy dặm mới về đến nhà.
qián miàn前面jǐ几lǐ里dōu都shì是shān山lù路。
Vài dặm phía trước đều là đường núi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây