书几
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "书几" (shūjī) nghĩa là "Bàn/kệ nhỏ để sách", ghép bởi: 书 (shū): sách + 几 (jǐ): mấy.
Thành phần cấu tạo
书几
Bàn/kệ nhỏ để sách
书
聿
几
Hình ảnh:

Phân tích từ 书几
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bàn/kệ nhỏ để sách
Ví dụ (3)
窗边放着一个书几。
Bên cửa sổ đặt một kệ sách nhỏ.
他把词典放在书几上。
Anh ấy đặt từ điển lên bàn sách nhỏ.
这个书几适合放在书房。
Cái bàn sách nhỏ này thích hợp đặt trong phòng sách.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây