身体虚弱
shēn tǐ xū ruò
cơ thể suy nhược, thể chất yếu ớt

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:cơ thể suy nhược, thể chất yếu ớt
Ví dụ (3)
bìngchū hòushēntǐ-xūruò yàojìng yǎng
Sau khi mới khỏi bệnh nặng, cơ thể suy nhược cần tĩnh dưỡng.
yīn wèicháng yíng yǎng liángzhèxiǎo háishēntǐ-xūruò
Vì lâu ngày suy dinh dưỡng, đứa bé này cơ thể suy nhược yếu ớt.
jīng chánggǎn mào shāoshìshēntǐ-xūruòdebiǎo xiàn
Thường xuyên cảm cúm sốt là biểu hiện của cơ thể suy nhược.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây