Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
几位
jǐwèi
Mấy người
Hán việt: cơ vị
HSK1
Đại từ

Gợi nhớ

Từ "几位" (jǐwèi) nghĩa là "Mấy người", ghép bởi: 几 (jǐ): mấy + 位 (wèi): vị.

Thành phần cấu tạo

几位
jǐwèi
Mấy người
几
亻
立

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Mấy người
Ví dụ (3)
qǐng请wèn问jǐ几wèi位yòng用cān餐?
Xin hỏi mấy vị dùng bữa?
jīn tiān今天lái来le了jǐ几wèi位lǎo shī老师。
Hôm nay có mấy giáo viên đến.
zhè这jǐ几wèi位kèr én客人yǐ jīng已经dào到le了。
Mấy vị khách này đã đến rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây