几位
HSK1
Đại từ
Gợi nhớ
Từ "几位" (jǐwèi) nghĩa là "Mấy người", ghép bởi: 几 (jǐ): mấy + 位 (wèi): vị.
Thành phần cấu tạo
几位
Mấy người
几
亻
立
Hình ảnh:

Phân tích từ 几位
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Mấy người
Ví dụ (3)
请问几位用餐?
Xin hỏi mấy vị dùng bữa?
今天来了几位老师。
Hôm nay có mấy giáo viên đến.
这几位客人已经到了。
Mấy vị khách này đã đến rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây