第一段
dì yī duàn
đoạn đầu tiên, chặng đường thứ nhất

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:đoạn đầu tiên, chặng đường thứ nhất
Ví dụ (3)
qǐng jiā shēnglǎng wéndedì-yī duàn
Xin mọi người cùng cất tiếng đọc to đoạn đầu tiên của bài học.
gōng chéngdedì-yī duànshī gōng jīngshùn wán chéng
Việc thi công chặng thứ nhất của công trình đã hoàn thành thuận lợi.
xiǎo shuōdedì-yī duànshè zhìlexuán niàn
Đoạn đầu tiên của cuốn tiểu thuyết đã đặt ra tình tiết giật gân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây