紧随其后
jǐn suí qí hòu
theo sát phía sau, bám sát liền kề phía sau

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:theo sát phía sau, bám sát liền kề phía sau
Ví dụ (3)
lǐng pǎodexuǎn shǒuxiàng qiánchōng duì yuánjǐnsuí-qíhòu
Thí sinh dẫn đầu xông về phía trước, các đội viên khác theo sát phía sau.
dì-yī míngtōng guòzhōng diǎn xiàn线dì-èr míngjǐnsuí-qíhòu
Vận động viên vị trí thứ nhất vượt qua vạch đích, vị trí thứ hai theo sát phía sau.
shù chuàng xīntuī chūhòushì chǎng fǎng zhě仿jǐnsuí-qíhòu
Đổi mới kỹ thuật được tung ra, các kẻ bắt chước trên thị trường theo sát phía sau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây