开阔视野
kāi kuò shì yě
mở rộng tầm mắt, mở rộng góc nhìn

Định nghĩa (2)

1
Cụm động từ
Nghĩa:mở rộng tầm mắt, mở rộng góc nhìn
Ví dụ (6)
wài chū xíngnéng gòuràngrénkāi kuò shì
Ra ngoài đi du lịch có thể khiến con người mở rộng tầm mắt.
duōyuè tónglǐng deshū yǒu kāi kuò shì
Đọc nhiều sách ở các lĩnh vực khác nhau có lợi cho việc mở rộng tầm mắt.
kuà-wénhuàjiāo liúkāi kuòlenián qīngr éndeshì
Giao lưu đa văn hóa mở rộng tầm mắt cho giới trẻ.
dēng shàngzhǎn wàngtáiyōng yǒu piànkāi kuò shì
Trèo lên đài quan sát sở hữu một khoảng tầm nhìn rộng mở.
bèikāi kuò shì deguǎn zhěgèng néngdài lǐngtuán duì
Người quản lý sở hữu tầm nhìn rộng mở càng có khả năng dẫn dắt đội ngũ.
2
Cụm danh từ
Nghĩa:tầm nhìn rộng mở

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây