相互尊重
—
Phân tích từ 相互尊重
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:tôn trọng lẫn nhau, tương hỗ tôn trọng
Ví dụ (3)
人与人交往要建立在相互尊重的基础上。
Con người giao tiếp với nhau cần thiết lập trên cơ sở tôn trọng lẫn nhau.
国与国之间应当相互尊重主权。
Quốc gia với quốc gia nên tôn trọng lẫn nhau về chủ quyền.
保持相互尊重的合作态度。
Giữ vững thái độ hợp tác tôn trọng lẫn nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây