感情纠葛
gǎn qíng jiū gé
vướng mắc tình cảm, tranh chấp chuyện tình cảm

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:vướng mắc tình cảm, tranh chấp chuyện tình cảm
Ví dụ (3)
zhè xiǎo shuōmiáo xiělenán-nǚzhǔ jué degǎn qíng jiū
Cuốn tiểu thuyết này miêu tả vướng mắc tình cảm phức tạp của hai nhân vật nam nữ chính.
yàoyīn wèigǎn qíng jiū yǐng xiǎngzhèng chángdegōng zuòshēng huó
Đừng vì vướng mắc tình cảm làm ảnh hưởng công việc và cuộc sống bình thường.
tiáo jiěliǎng réndegǎn qíng jiū
Hòa giải vướng mắc tình cảm của hai người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây