居心叵测
jū xīn pǒ cè
tâm địa gian hiểm khó lường, mưu đồ thâm độc

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:tâm địa gian hiểm khó lường, mưu đồ thâm độc
Ví dụ (3)
zhè ge shēngr énxíng wéiguǐ jūxīn-pǒcè
Người lạ mặt này hành vi quái dị, tâm địa gian hiểm khó lường.
miàn duìjūxīn-pǒcèdeduì shǒuyào wàixiǎo xīn
Đối mặt với đối thủ tâm địa gian hiểm khó lường cần hết sức cẩn thận.
de jūxīn-pǒcè jiāyàofáng fàn
Ý đồ của hắn tâm địa gian hiểm khó lường, mọi người phải phòng ngừa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây