局促不安
jú cù bù ān
gò bó bồn chồn, lúng túng thiếu tự nhiên

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:gò bó bồn chồn, lúng túng thiếu tự nhiên
Ví dụ (3)
dì-yī cìshàng tái yǎn jiǎngxiǎn dejúcù-bù'ān
Lần đầu tiên bước lên đài phát biểu, anh ấy tỏ ra gò bó bồn chồn.
kàn dào shēngr énzhù shì niangyǒu diǎnjúcù-bù'ān
Nhìn thấy người lạ chú ý tới mình, cô gái có chút gò bó bồn chồn.
zàigāo dàngcān tīnggǎn dàojúcù-bù'ān
Anh ấy trong nhà hàng sang trọng cảm thấy gò bó bồn chồn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây