侵略军
—
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:quân xâm lược
Ví dụ (3)
军民联合起来英勇抗击侵略军。
Quân và dân liên kết lại anh dũng đánh trả quân xâm lược.
侵略军在土地上犯下了滔天罪行。
Quân xâm lược đã phạm xuống những tội ác tày trời trên mảnh đất này.
彻底粉碎了侵略军的进攻企图。
Nghiền nát triệt để mưu đồ tấn công của quân xâm lược.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây