浪子回头金不换
làng zǐ huí tóu jīn bù huàn
đứa con lầm lỡ biết quay đầu sửa sai quý hơn vàng

Định nghĩa (1)

1
Tục ngữ
Nghĩa:đứa con lầm lỡ biết quay đầu sửa sai quý hơn vàng
Ví dụ (3)
huà shuōlàngzǐ-huítóu jīn bù huàn jiājué dìnggěi gǎiguò-zìxīnde huì
Tục ngữ nói 'Kẻ lầm lỡ biết quay đầu vàng cũng không đổi được', mọi người quyết định cho anh ấy một cơ hội làm lại cuộc đời.
gǎixié-guīzhèngzhēn wèilàngzǐ-huítóu jīn bù huàn
Anh ấy cải tà quy chính, thật đúng là kẻ lầm lỡ biết quay đầu vàng không đổi.
jiā zhǎngwèihái zidezhuǎn biàngǎn dòngshēn shēnmíng bailàngzǐ-huítóu jīn bù huàndedào
Phụ huynh cảm động vì sự chuyển biến của đứa trẻ, sâu sắc hiểu đạo lý kẻ lầm lỡ quay đầu quý hơn vàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây