超大规模
chāo dà guī mó
quy mô siêu lớn, quy mô cực lớn

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:quy mô siêu lớn, quy mô cực lớn
Ví dụ (3)
guóyōng yǒuchāodà-guīmódeshì chǎngyōu shì
Nước ta sở hữu ưu thế thị trường quy mô siêu lớn.
jiàn shèchāodà-guīmódeshù zhōng xīn
Xây dựng trung tâm dữ liệu quy mô siêu lớn.
bànchāodà-guīmódeguó zhǎn lǎn huì
Tổ chức hội chợ triển lãm quốc tế quy mô siêu lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây