节省开支
jié shěng kāi zhī
tiết kiệm chi tiêu, cắt giảm chi phí

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:tiết kiệm chi tiêu, cắt giảm chi phí
Ví dụ (3)
wèi lezhǔn bèimǎi fáng jiā rénjìn liàngjié shěng kāī zhī
Để chuẩn bị mua nhà, cả gia đình cố gắng tiết kiệm chi tiêu hết sức.
gōng tuī xíng zhǐ huàbàn gōngjié shěng kāī zhī
Công ty đẩy mạnh làm việc không giấy tờ để tiết kiệm chi tiêu.
zhì dìng suàn bǐaobāng zhùjié shěng kāī zhī
Đề ra bảng ngân sách giúp tiết kiệm chi tiêu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây