纷繁复杂
fēn fán fù zá
phức tạp chằng chịt, rối rắm nhiều yếu tố

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:phức tạp chằng chịt, rối rắm nhiều yếu tố
Ví dụ (3)
miàn duìfēnfán-fùzáde miànyàobǎo chíqīng xǐng
Đối mặt cục diện phức tạp chằng chịt cần giữ vững sự tỉnh táo.
shè huìxiàn xiàngfēnfán-fùzá yào xìng fēn
Hiện tượng xã hội phức tạp chằng chịt, cần phân tích lý tính.
shū fēnfán-fùzáde tiáo wén
Chải chuốt phân loại các điều văn pháp luật phức tạp chằng chịt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây