气焰嚣张
qì yàn xiāo zhāng
khí thế hống hách, thái độ ngang ngược kiêu ngạo nghông nghênh

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:khí thế hống hách, thái độ ngang ngược kiêu ngạo nghông nghênh
Ví dụ (3)
dǎi qìyàn-xiāozhāng cóngmín jǐngzhǐ huī
Tên côn đồ khí thế hống hách, từ chối không chấp hành sự chỉ huy của cảnh sát.
qìyàn-xiāozhāngdehēi'è shìlì
Trừng trị theo pháp luật các thế lực đen tối khí thế hống hách.
zhèng de liang lefàn zuì fèn dexiāo zhāng yàn
Sức mạnh chính nghĩa đã giáng đòn vào khí thế hống hách của bọn tội phạm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây